督促
Bính âmdūcùHán-Việtđốc xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đôn đốc, thúc giục, giám sát nhắc nhở
Giải nghĩa & ví dụ
监督催促,使抓紧做某事
老师经常督促学生按时完成作业。
lǎoshī jīngcháng dūcù xuéshēng ànshí wánchéng zuòyè.
Giáo viên thường xuyên đôn đốc học sinh hoàn thành bài tập đúng hạn.
Cụm thường gặp
督促检查 (đôn đốc kiểm tra) / 加以督促 (thúc giục thêm) / 督促落实 (đôn đốc thực hiện)
督
促
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 督促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.