Bỏ qua điều hướng
Từ điển

催促

Bính âmcuīcùHán-Việtthôi xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thúc giục, giục giã

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 促使赶快行动或加快进行

    妈妈不停地催促我快点出门。

    māma bù tíng de cuīcù wǒ kuài diǎn chūmén.

    Mẹ liên tục thúc giục tôi mau ra khỏi nhà.

Cụm thường gặp

再三催促 (giục giã nhiều lần) / 催促交货 (giục giao hàng) / 一再催促 (liên tục thúc giục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 催促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.