催促
Bính âmcuīcùHán-Việtthôi xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thúc giục, giục giã
Giải nghĩa & ví dụ
促使赶快行动或加快进行
妈妈不停地催促我快点出门。
māma bù tíng de cuīcù wǒ kuài diǎn chūmén.
Mẹ liên tục thúc giục tôi mau ra khỏi nhà.
Cụm thường gặp
再三催促 (giục giã nhiều lần) / 催促交货 (giục giao hàng) / 一再催促 (liên tục thúc giục)
催
促
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 催促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.