仓促
Bính âmcāngcùHán-Việtthảng xúcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vội vàng, gấp gáp, cập rập
Giải nghĩa & ví dụ
匆忙,时间不充裕
时间仓促,准备得不够充分。
shíjiān cāngcù, zhǔnbèi de bú gòu chōngfèn.
Thời gian gấp gáp, chuẩn bị chưa đủ chu đáo.
Cụm thường gặp
时间仓促 (thời gian gấp gáp) / 仓促应战 (vội vàng ứng chiến) / 走得仓促 (đi vội vàng)
仓
促
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仓促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.