Bỏ qua điều hướng
Từ điển

促销

Bính âmcùxiāoHán-Việtxúc tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 采用手段促进商品的销售

    商场正在大力促销冬季服装。

    shāngchǎng zhèngzài dàlì cùxiāo dōngjì fúzhuāng.

    Trung tâm thương mại đang khuyến mãi mạnh quần áo mùa đông.

Cụm thường gặp

促销活动 (hoạt động khuyến mãi) / 节日促销 (khuyến mãi dịp lễ) / 打折促销 (giảm giá khuyến mãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 促销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.