Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报销

Bính âmbàoxiāoHán-Việtbáo tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền); (khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền)

    把开支的账单等报请上级、机关核销。

    这次出差的费用可以回公司报销。

    zhè cì chūchāi de fèiyòng kěyǐ huí gōngsī bàoxiāo.

    Chi phí công tác lần này có thể về công ty thanh toán lại.

  2. (khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đi

    (口语)指器物损坏、报废或事情失败。

    这台旧电脑彻底报销了。

    zhè tái jiù diànnǎo chèdǐ bàoxiāo le.

    Chiếc máy tính cũ này hỏng hẳn rồi.

Cụm thường gặp

报销差旅费 (thanh toán công tác phí) / 凭发票报销 (thanh toán theo hóa đơn) / 医药费报销 (hoàn phí thuốc men)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.