畅销
Bính âmchàngxiāoHán-Việtsướng tiêuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
bán chạy, tiêu thụ nhanh; bán chạy (làm định ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
bán chạy, tiêu thụ nhanh
商品销路广,卖得快
这款手机非常畅销。
zhè kuǎn shǒujī fēicháng chàngxiāo.
Chiếc điện thoại này bán rất chạy.
形
bán chạy (làm định ngữ)
销量大、受欢迎的
这是今年的畅销书。
zhè shì jīnnián de chàngxiāo shū.
Đây là cuốn sách bán chạy của năm nay.
Cụm thường gặp
畅销产品 (sản phẩm bán chạy) / 畅销全国 (bán chạy cả nước) / 畅销书 (sách bán chạy)
畅
销
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 畅销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
畅sướng