Bỏ qua điều hướng
Từ điển

畅销

Bính âmchàngxiāoHán-Việtsướng tiêuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

bán chạy, tiêu thụ nhanh; bán chạy (làm định ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bán chạy, tiêu thụ nhanh

    商品销路广,卖得快

    这款手机非常畅销。

    zhè kuǎn shǒujī fēicháng chàngxiāo.

    Chiếc điện thoại này bán rất chạy.

  1. bán chạy (làm định ngữ)

    销量大、受欢迎的

    这是今年的畅销书。

    zhè shì jīnnián de chàngxiāo shū.

    Đây là cuốn sách bán chạy của năm nay.

Cụm thường gặp

畅销产品 (sản phẩm bán chạy) / 畅销全国 (bán chạy cả nước) / 畅销书 (sách bán chạy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 畅销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.