畅通
Bính âmchàngtōngHán-Việtsướng thôngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
thông suốt, thông thoáng (đường sá, thông tin)
Giải nghĩa & ví dụ
无阻碍地通行或流通
这条公路现在很畅通。
zhè tiáo gōnglù xiànzài hěn chàngtōng.
Con đường này hiện rất thông thoáng.
Cụm thường gặp
交通畅通 (giao thông thông suốt) / 渠道畅通 (kênh thông suốt) / 畅通无阻 (thông suốt không cản trở)
畅
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 畅通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
畅sướng