Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺畅

shùnchàngHán-Việtthuận sướngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thông suốt; trôi chảy; thuận lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺利通畅,没有阻碍

    改造之后,这条路的交通变得十分顺畅。

    gǎizào zhīhòu, zhè tiáo lù de jiāotōng biàn de shífēn shùnchàng.

    Sau khi cải tạo, giao thông trên con đường này trở nên rất thông suốt.

Cụm thường gặp

交通顺畅 (giao thông thông suốt) / 呼吸顺畅 (hô hấp thông thoáng) / 沟通顺畅 (giao tiếp trôi chảy)

Cách viết

顺

畅

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺畅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.