顺序
Bính âmshùnxùHán-Việtthuận tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
thứ tự; trình tự
Giải nghĩa & ví dụ
事物排列的先后次序
请按顺序进入教室。
qǐng àn shùnxù jìnrù jiàoshì.
Xin hãy vào lớp học theo thứ tự.
Cụm thường gặp
按顺序 (theo thứ tự) / 排好顺序 (sắp xếp thứ tự) / 顺序错了 (thứ tự sai)
顺
序
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận