Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺序

Bính âmshùnxùHán-Việtthuận tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thứ tự; trình tự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物排列的先后次序

    请按顺序进入教室。

    qǐng àn shùnxù jìnrù jiàoshì.

    Xin hãy vào lớp học theo thứ tự.

Cụm thường gặp

按顺序 (theo thứ tự) / 排好顺序 (sắp xếp thứ tự) / 顺序错了 (thứ tự sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.