Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秩序

Bính âmzhìxùHán-Việttrật tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trật tự; nề nếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有条理、不混乱的状态

    请大家自觉维护公共秩序。

    qǐng dàjiā zìjué wéihù gōnggòng zhìxù.

    Mong mọi người tự giác giữ gìn trật tự công cộng.

Cụm thường gặp

维护秩序 (giữ gìn trật tự) / 社会秩序 (trật tự xã hội) / 秩序井然 (trật tự ngăn nắp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秩序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.