Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有序

Bính âmyǒuxùHán-Việthữu tựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

có trật tự, có thứ tự, ngăn nắp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有次序;有条理,不混乱

    大家有序地排队上车。

    dàjiā yǒuxù de páiduì shàngchē.

    Mọi người xếp hàng trật tự lên xe.

Cụm thường gặp

有序进行 (tiến hành trật tự) / 井然有序 (ngăn nắp trật tự) / 有序竞争 (cạnh tranh có trật tự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.