有序
Bính âmyǒuxùHán-Việthữu tựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
có trật tự, có thứ tự, ngăn nắp
Giải nghĩa & ví dụ
有次序;有条理,不混乱
大家有序地排队上车。
dàjiā yǒuxù de páiduì shàngchē.
Mọi người xếp hàng trật tự lên xe.
Cụm thường gặp
有序进行 (tiến hành trật tự) / 井然有序 (ngăn nắp trật tự) / 有序竞争 (cạnh tranh có trật tự)
有
序
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu