程序
Bính âmchéngxùHán-Việttrình tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chương trình, trình tự, quy trình
Giải nghĩa & ví dụ
事情进行的步骤;计算机指令的集合
这个软件的程序很复杂。
zhège ruǎnjiàn de chéngxù hěn fùzá.
Chương trình của phần mềm này rất phức tạp.
Cụm thường gặp
电脑程序 (chương trình máy tính) / 工作程序 (quy trình làm việc) / 按程序办事 (làm theo trình tự)
程
序
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 程序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
程trình