Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有的

Bính âmyǒudeHán-Việthữu đíchTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1

có (cái/người); một số

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人或事物中的一部分

    这些书有的很贵。

    zhèxiē shū yǒude hěn guì.

    Trong số sách này có quyển rất đắt.

Cụm thường gặp

有的人 (có người) / 有的喜欢 (có người thích) / 有的便宜 (có cái rẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有的. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.