顺利
Bính âmshùnlìHán-Việtthuận lợiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
thuận lợi; suôn sẻ
Giải nghĩa & ví dụ
事情进行得很顺当
这次旅行很顺利。
zhè cì lǚxíng hěn shùnlì.
Chuyến đi lần này rất thuận lợi.
Cụm thường gặp
工作顺利 (công việc suôn sẻ) / 很顺利 (rất thuận lợi) / 顺利完成 (hoàn thành suôn sẻ)
顺
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận