利用
Bính âmlìyòngHán-Việtlợi dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tận dụng, lợi dụng
Giải nghĩa & ví dụ
使事物或人发挥作用
我们应该好好利用业余时间。
wǒmen yīnggāi hǎohǎo lìyòng yèyú shíjiān.
Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian rảnh.
Cụm thường gặp
利用时间 (tận dụng thời gian) / 充分利用 (tận dụng triệt để) / 利用资源 (tận dụng tài nguyên)
利
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 利用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.