Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便利

Bính âmbiànlìHán-Việttiện lợiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

tiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi cho

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiện lợi, thuận tiện

    使用或行动起来方便

    这里的交通非常便利。

    zhèlǐ de jiāotōng fēicháng biànlì.

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  1. tạo điều kiện thuận lợi cho

    使得到方便

    网上购物便利了人们的生活。

    wǎngshàng gòuwù biànlì le rénmen de shēnghuó.

    Mua sắm trực tuyến đã tạo thuận lợi cho đời sống của mọi người.

Cụm thường gặp

交通便利 (giao thông thuận tiện) / 便利店 (cửa hàng tiện lợi) / 便利大家 (tạo thuận lợi cho mọi người)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.