便利
Bính âmbiànlìHán-Việttiện lợiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
tiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi cho
Nghĩa theo từ loại
形
tiện lợi, thuận tiện
使用或行动起来方便
这里的交通非常便利。
zhèlǐ de jiāotōng fēicháng biànlì.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
动
tạo điều kiện thuận lợi cho
使得到方便
网上购物便利了人们的生活。
wǎngshàng gòuwù biànlì le rénmen de shēnghuó.
Mua sắm trực tuyến đã tạo thuận lợi cho đời sống của mọi người.
Cụm thường gặp
交通便利 (giao thông thuận tiện) / 便利店 (cửa hàng tiện lợi) / 便利大家 (tạo thuận lợi cho mọi người)
便
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 便利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
便tiện