Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不便

búbiànHán-Việtbất tiệnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

bất tiện; không thuận tiện; không tiện (làm việc gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. bất tiện; không thuận tiện

    不方便

    这里交通不便。

    zhèlǐ jiāotōng búbiàn.

    Ở đây giao thông bất tiện.

动

  1. không tiện (làm việc gì)

    不适宜做某事

    这件事我不便多说。

    zhè jiàn shì wǒ búbiàn duō shuō.

    Việc này tôi không tiện nói nhiều.

Cụm thường gặp

诸多不便 (nhiều bất tiện) / 行动不便 (đi lại bất tiện) / 感到不便 (thấy bất tiện)

Cách viết

不

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.