不便
Bính âmbúbiànHán-Việtbất tiệnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
bất tiện; không thuận tiện; không tiện (làm việc gì)
Nghĩa theo từ loại
形
bất tiện; không thuận tiện
不方便
这里交通不便。
zhèlǐ jiāotōng búbiàn.
Ở đây giao thông bất tiện.
动
không tiện (làm việc gì)
不适宜做某事
这件事我不便多说。
zhè jiàn shì wǒ búbiàn duō shuō.
Việc này tôi không tiện nói nhiều.
Cụm thường gặp
诸多不便 (nhiều bất tiện) / 行动不便 (đi lại bất tiện) / 感到不便 (thấy bất tiện)
不
便
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất