便宜
Bính âmpiányiHán-Việttiện nghiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1
rẻ; giá thấp
Giải nghĩa & ví dụ
价钱低
这件衣服很便宜。
zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Cái áo này rất rẻ.
Cụm thường gặp
很便宜 (rất rẻ) / 便宜货 (hàng rẻ) / 又好又便宜 (vừa tốt vừa rẻ)
便
宜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 便宜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
便tiện