Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宜人

Bính âmyírénHán-Việtnghi nhânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dễ chịu, làm người ta thấy thoải mái (khí hậu, cảnh vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气候、景物等使人感到舒适愉快。

    这里四季气候宜人。

    zhèlǐ sìjì qìhòu yírén.

    Nơi đây khí hậu bốn mùa đều dễ chịu.

Cụm thường gặp

气候宜人 (khí hậu dễ chịu) / 风景宜人 (phong cảnh dễ chịu) / 温度宜人 (nhiệt độ dễ chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宜人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.