Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不宜

Bính âmbùyíHán-Việtbất nghiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

không nên; không thích hợp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不适宜;不应该

    空腹不宜喝咖啡。

    kōngfù bùyí hē kāfēi.

    Bụng đói không nên uống cà phê.

Cụm thường gặp

不宜食用 (không nên ăn) / 不宜过量 (không nên quá liều) / 不宜久留 (không nên nán lại lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不宜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.