宜居
Bính âmyíjūHán-Việtnghi cưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đáng sống, thích hợp để sinh sống
Giải nghĩa & ví dụ
适合人居住的。
这座城市环境优美,非常宜居。
zhè zuò chéngshì huánjìng yōuměi, fēicháng yíjū.
Thành phố này môi trường tươi đẹp, rất đáng sống.
Cụm thường gặp
宜居城市 (thành phố đáng sống) / 宜居环境 (môi trường đáng sống) / 生态宜居 (sinh thái đáng sống)
宜
居
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宜居. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
宜nghi