Bỏ qua điều hướng
Từ điển

适宜

Bính âmshìyíHán-Việtthích nghiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

thích hợp; phù hợp; vừa phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合适;符合需要或情况

    这里气候适宜,很适合居住。

    zhèlǐ qìhòu shìyí, hěn shìhé jūzhù.

    Khí hậu ở đây dễ chịu, rất thích hợp để sinh sống.

Cụm thường gặp

气候适宜 (khí hậu thích hợp) / 温度适宜 (nhiệt độ vừa phải) / 适宜居住 (thích hợp để ở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 适宜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.