Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随便

Bính âmsuíbiànHán-Việttuỳ tiệnTừ loạitính từ, động từ, liên từHSK 3.0cấp 4

tùy tiện; xuề xòa; tùy ý; tùy thích; bất kể; dù... cũng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tùy tiện; xuề xòa

    怎么方便就怎么做,不认真

    他做事太随便了。

    tā zuòshì tài suíbiàn le.

    Anh ấy làm việc quá tùy tiện.

  1. tùy ý; tùy thích

    由着自己的意思,不受约束

    你随便坐,别客气。

    nǐ suíbiàn zuò, bié kèqi.

    Bạn ngồi tùy thích, đừng khách sáo.

  1. bất kể; dù... cũng

    表示无论怎样

    随便你说什么,我都不信。

    suíbiàn nǐ shuō shénme, wǒ dōu bú xìn.

    Dù bạn nói gì tôi cũng không tin.

Cụm thường gặp

很随便 (rất tùy tiện) / 随便说说 (nói tùy tiện) / 别太随便 (đừng quá xuề xòa)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.