随便
Bính âmsuíbiànHán-Việttuỳ tiệnTừ loạitính từ, động từ, liên từHSK 3.0cấp 4
tùy tiện; xuề xòa; tùy ý; tùy thích; bất kể; dù... cũng
Nghĩa theo từ loại
形
tùy tiện; xuề xòa
怎么方便就怎么做,不认真
他做事太随便了。
tā zuòshì tài suíbiàn le.
Anh ấy làm việc quá tùy tiện.
动
tùy ý; tùy thích
由着自己的意思,不受约束
你随便坐,别客气。
nǐ suíbiàn zuò, bié kèqi.
Bạn ngồi tùy thích, đừng khách sáo.
连
bất kể; dù... cũng
表示无论怎样
随便你说什么,我都不信。
suíbiàn nǐ shuō shénme, wǒ dōu bú xìn.
Dù bạn nói gì tôi cũng không tin.
Cụm thường gặp
很随便 (rất tùy tiện) / 随便说说 (nói tùy tiện) / 别太随便 (đừng quá xuề xòa)
随
便
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.