伴随
Bính âmbànsuíHán-Việtbạn tuỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đi kèm, đồng hành, theo cùng
Giải nghĩa & ví dụ
随同;伴同
成功往往伴随着艰辛。
chénggōng wǎngwǎng bànsuí zhe jiānxīn.
Thành công thường đi kèm với gian khổ.
Cụm thường gặp
伴随成长 (đồng hành cùng trưởng thành) / 伴随左右 (kề cận bên cạnh) / 伴随风险 (đi kèm rủi ro)
伴
随
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伴随. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.