Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伴随

Bính âmbànsuíHán-Việtbạn tuỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đi kèm, đồng hành, theo cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 随同;伴同

    成功往往伴随着艰辛。

    chénggōng wǎngwǎng bànsuí zhe jiānxīn.

    Thành công thường đi kèm với gian khổ.

Cụm thường gặp

伴随成长 (đồng hành cùng trưởng thành) / 伴随左右 (kề cận bên cạnh) / 伴随风险 (đi kèm rủi ro)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伴随. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.