Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伙伴

Bính âmhuǒbànHán-Việthoả bạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bạn đồng hành, đối tác, cộng sự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一起工作、生活或玩耍的同伴

    他是我多年的好伙伴。

    tā shì wǒ duō nián de hǎo huǒbàn.

    Anh ấy là người bạn đồng hành tốt nhiều năm của tôi.

Cụm thường gặp

合作伙伴 (đối tác hợp tác) / 学习伙伴 (bạn học) / 好伙伴 (người bạn tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伙伴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.