Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同伴

Bính âmtóngbànHán-Việtđồng bạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bạn đồng hành, người cùng đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在一起工作、生活或活动的人

    他和同伴一起完成了任务。

    tā hé tóngbàn yìqǐ wánchéng le rènwù.

    Anh ấy cùng bạn đồng hành hoàn thành nhiệm vụ.

Cụm thường gặp

亲密同伴 (bạn đồng hành thân thiết) / 旅行同伴 (bạn du lịch) / 儿时同伴 (bạn thời thơ ấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同伴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.