相伴
Bính âmxiāngbànHán-Việttương bạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi cùng nhau; bầu bạn; kề cận bên nhau
Giải nghĩa & ví dụ
互相陪伴;在一起做伴
他们相伴走过了几十年的风风雨雨。
tāmen xiāngbàn zǒuguòle jǐshí nián de fēngfēngyǔyǔ.
Họ đã bên nhau đi qua mấy chục năm mưa gió cuộc đời.
Cụm thường gặp
相伴一生 (bầu bạn suốt đời) / 相伴左右 (kề cận bên nhau) / 与书相伴 (làm bạn cùng sách)
相
伴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相伴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương