伴奏
Bính âmbànzòuHán-Việtbạn tấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đệm nhạc; hòa tấu đệm (cho hát hoặc độc tấu)
Giải nghĩa & ví dụ
用乐器为歌唱或独奏配合演奏
她唱歌时由钢琴为她伴奏。
tā chànggē shí yóu gāngqín wèi tā bànzòu.
Khi cô hát thì có đàn piano đệm cho cô.
Cụm thường gặp
钢琴伴奏 (đệm piano) / 现场伴奏 (đệm nhạc trực tiếp) / 为歌曲伴奏 (đệm cho bài hát)
伴
奏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伴奏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.