Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伴奏

Bính âmbànzòuHán-Việtbạn tấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đệm nhạc; hòa tấu đệm (cho hát hoặc độc tấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用乐器为歌唱或独奏配合演奏

    她唱歌时由钢琴为她伴奏。

    tā chànggē shí yóu gāngqín wèi tā bànzòu.

    Khi cô hát thì có đàn piano đệm cho cô.

Cụm thường gặp

钢琴伴奏 (đệm piano) / 现场伴奏 (đệm nhạc trực tiếp) / 为歌曲伴奏 (đệm cho bài hát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伴奏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.