奏效
Bính âmzòuxiàoHán-Việttấu hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
có hiệu quả; phát huy tác dụng; công hiệu
Giải nghĩa & ví dụ
发生预期的效果;见效。
这种新疗法很快就奏效了。
zhè zhǒng xīn liáofǎ hěn kuài jiù zòuxiào le.
Phương pháp điều trị mới này rất nhanh đã phát huy hiệu quả.
Cụm thường gặp
立即奏效 (lập tức có hiệu quả) / 没有奏效 (không có tác dụng) / 逐渐奏效 (dần phát huy tác dụng)
奏
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奏效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.