无效
Bính âmwúxiàoHán-Việtvô hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
vô hiệu, không có hiệu lực, không có tác dụng
Giải nghĩa & ví dụ
没有效力或不起作用
这张票已经过期无效了。
zhè zhāng piào yǐjīng guòqī wúxiào le.
Vé này đã quá hạn và vô hiệu rồi.
Cụm thường gặp
宣布无效 (tuyên bố vô hiệu) / 治疗无效 (điều trị không hiệu quả) / 无效合同 (hợp đồng vô hiệu)
无
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.