Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无效

Bính âmwúxiàoHán-Việtvô hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

vô hiệu, không có hiệu lực, không có tác dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有效力或不起作用

    这张票已经过期无效了。

    zhè zhāng piào yǐjīng guòqī wúxiào le.

    Vé này đã quá hạn và vô hiệu rồi.

Cụm thường gặp

宣布无效 (tuyên bố vô hiệu) / 治疗无效 (điều trị không hiệu quả) / 无效合同 (hợp đồng vô hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.