Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高效

Bính âmgāoxiàoHán-Việtcao hiệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hiệu quả cao, hiệu suất cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 效率高的

    这种新方法非常高效。

    zhè zhǒng xīn fāngfǎ fēicháng gāoxiào.

    Phương pháp mới này rất hiệu quả.

Cụm thường gặp

高效工作 (làm việc hiệu quả) / 高效率 (hiệu suất cao) / 高效完成 (hoàn thành hiệu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.