高效
Bính âmgāoxiàoHán-Việtcao hiệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hiệu quả cao, hiệu suất cao
Giải nghĩa & ví dụ
效率高的
这种新方法非常高效。
zhè zhǒng xīn fāngfǎ fēicháng gāoxiào.
Phương pháp mới này rất hiệu quả.
Cụm thường gặp
高效工作 (làm việc hiệu quả) / 高效率 (hiệu suất cao) / 高效完成 (hoàn thành hiệu quả)
高
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao