Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有效

Bính âmyǒuxiàoHán-Việthữu hiệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

hiệu quả; có hiệu lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能起作用或在规定时间内有用

    这种药对感冒很有效。

    zhè zhǒng yào duì gǎnmào hěn yǒuxiào.

    Loại thuốc này rất hiệu quả với cảm cúm.

Cụm thường gặp

有效的方法 (phương pháp hiệu quả) / 长期有效 (có hiệu lực lâu dài) / 安全有效 (an toàn hiệu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.