Bỏ qua điều hướng
Từ điển

节奏

Bính âmjiézòuHán-Việttiết tấuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 音乐或活动有规律的强弱、快慢变化

    城市生活的节奏很快。

    chéngshì shēnghuó de jiézòu hěn kuài.

    Nhịp sống thành thị rất nhanh.

Cụm thường gặp

生活节奏 (nhịp sống) / 节奏感 (cảm giác nhịp điệu) / 掌握节奏 (nắm nhịp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 节奏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.