陪伴
Bính âmpéibànHán-Việtbồi bạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đồng hành; ở bên; bầu bạn
Giải nghĩa & ví dụ
陪着,随同做伴
周末他常陪伴父母散步。
zhōumò tā cháng péibàn fùmǔ sànbù.
Cuối tuần anh ấy thường ở bên bố mẹ đi dạo.
Cụm thường gặp
陪伴家人 (ở bên gia đình) / 默默陪伴 (lặng lẽ đồng hành) / 陪伴左右 (kề cận bên cạnh)
陪
伴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陪伴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.