Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不同

Bính âmbùtóngHán-Việtbất đồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

khác nhau, không giống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不一样;有差别

    每个人的爱好都不同。

    měi gè rén de àihào dōu bùtóng.

    Sở thích của mỗi người đều khác nhau.

Cụm thường gặp

不同意见 (ý kiến khác nhau) / 完全不同 (hoàn toàn khác) / 不同的人 (những người khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.