Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小伙子

Bính âmxiǎohuǒziHán-Việttiểu hoả tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

chàng trai trẻ; anh thanh niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年轻的男子

    这个小伙子很努力。

    zhège xiǎohuǒzi hěn nǔlì.

    Chàng trai này rất chăm chỉ.

Cụm thường gặp

年轻小伙子 (chàng trai trẻ) / 这个小伙子 (anh chàng này) / 帅气小伙子 (anh chàng đẹp trai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小伙子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.