大伙儿
Bính âmdàhuǒrHán-Việtđại hoả nhiTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 6
mọi người, tất cả chúng ta, cả đám (khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
大家;众人(口语)
大伙儿一起想办法。
dàhuǒr yìqǐ xiǎng bànfǎ.
Mọi người cùng nhau nghĩ cách.
Cụm thường gặp
大伙儿一起 (mọi người cùng nhau) / 我们大伙儿 (tất cả chúng ta) / 大伙儿商量 (mọi người bàn bạc)
大
伙
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大伙儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại