Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大伙儿

Bính âmdàhuǒrHán-Việtđại hoả nhiTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 6

mọi người, tất cả chúng ta, cả đám (khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大家;众人(口语)

    大伙儿一起想办法。

    dàhuǒr yìqǐ xiǎng bànfǎ.

    Mọi người cùng nhau nghĩ cách.

Cụm thường gặp

大伙儿一起 (mọi người cùng nhau) / 我们大伙儿 (tất cả chúng ta) / 大伙儿商量 (mọi người bàn bạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大伙儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.