伙食
Bính âmhuǒshíHán-Việthoả thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cơm nước; khẩu phần ăn (của tập thể, đơn vị)
Giải nghĩa & ví dụ
集体、部队或食堂中供应的饭食
部队的伙食办得很好。
bùduì de huǒshí bàn de hěn hǎo.
Việc ăn uống của bộ đội được lo rất chu đáo.
Cụm thường gặp
改善伙食 (cải thiện bữa ăn) / 伙食费 (tiền ăn) / 伙食标准 (tiêu chuẩn ăn uống)
伙
食
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伙食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
伙hoả