Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粮食

Bính âmliángshiHán-Việtlương thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lương thực, ngũ cốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供食用的谷物等

    我们要珍惜每一粒粮食。

    wǒmen yào zhēnxī měi yí lì liángshi.

    Chúng ta phải trân trọng từng hạt lương thực.

Cụm thường gặp

节约粮食 (tiết kiệm lương thực) / 粮食生产 (sản xuất lương thực) / 储存粮食 (dự trữ lương thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粮食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.