Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食用

Bính âmshíyòngHán-Việtthực dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ăn; dùng để ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当作食物吃

    这种蘑菇不能食用。

    zhè zhǒng mógu bù néng shíyòng.

    Loại nấm này không ăn được.

Cụm thường gặp

可供食用 (có thể dùng làm thức ăn) / 食用油 (dầu ăn) / 食用方法 (cách sử dụng để ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.