Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食堂

Bính âmshítángHán-Việtthực đườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

căng tin; nhà ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供大家吃饭的地方

    中午我们一起去食堂吃饭。

    zhōngwǔ wǒmen yìqǐ qù shítáng chīfàn.

    Trưa nay chúng ta cùng đi căng tin ăn cơm.

Cụm thường gặp

学校食堂 (căng tin trường) / 去食堂 (đi căng tin) / 食堂的饭 (cơm căng tin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食堂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.