Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天堂

Bính âmtiāntángHán-Việtthiên đườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiên đường; nơi sung sướng, lý tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宗教指神灵所居的美好世界;比喻幸福美好的地方

    苏杭自古被称为人间天堂。

    sū háng zìgǔ bèi chēngwéi rénjiān tiāntáng.

    Tô Châu và Hàng Châu tự cổ được gọi là thiên đường nơi trần thế.

Cụm thường gặp

人间天堂 (thiên đường trần gian) / 购物天堂 (thiên đường mua sắm) / 天堂与地狱 (thiên đường và địa ngục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天堂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.