Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食物

Bính âmshíwùHán-Việtthực vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thức ăn; đồ ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人吃的东西

    冰箱里有很多食物。

    bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō shíwù.

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

Cụm thường gặp

健康食物 (thức ăn lành mạnh) / 准备食物 (chuẩn bị thức ăn) / 一些食物 (một ít thức ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.