零食
Bính âmlíngshíHán-Việtlinh thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đồ ăn vặt, quà vặt
Giải nghĩa & ví dụ
正餐以外随时吃的小食品
孩子们都喜欢吃零食。
háizimen dōu xǐhuan chī língshí.
Bọn trẻ đều thích ăn đồ ăn vặt.
Cụm thường gặp
买零食 (mua đồ ăn vặt) / 爱吃零食 (thích ăn vặt) / 一袋零食 (một túi đồ ăn vặt)
零
食
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 零食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
零linh