Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Siêu thị

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: rau
蔬菜shūcài

rau

多吃新鲜蔬菜对身体好。 Duō chī xīnxiān shūcài duì shēntǐ hǎo.Ăn nhiều rau củ tươi tốt cho sức khỏe.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: hoa quả, trái cây
水果shuǐguǒ

hoa quả, trái cây

这些水果刚从树上摘下来。 Zhèxiē shuǐguǒ gāng cóng shù shàng zhāi xiàlái.Những trái cây này vừa được hái trên cây xuống.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: kẹo
糖果tángguǒ

kẹo

孩子们在节日里喜欢吃糖果。 Háizimen zài jiérì lǐ xǐhuan chī tángguǒ.Trẻ con thích ăn kẹo vào những ngày lễ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: đồ ăn vặt
零食língshí

đồ ăn vặt

看电影的时候我们买了些零食。 Kàn diànyǐng de shíhou wǒmen mǎi le xiē língshí.Khi xem phim chúng tôi đã mua một ít đồ ăn vặt.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thẻ hội viên
会员卡huìyuánkǎ

thẻ hội viên

我办了一张会员卡。 Wǒ bàn le yì zhāng huìyuán kǎ.Tôi đã làm một thẻ hội viên.

Tranh minh hoạ: giỏ mua hàng
购物篮gòuwùlán

giỏ mua hàng

我的购物篮已经装满了。 Wǒ de gòuwù lán yǐjīng zhuāng mǎn le.Giỏ mua hàng của tôi đã đựng đầy rồi.

Tranh minh hoạ: máy tính tiền
收银机shōuyínjī

máy tính tiền

收银机坏了,只能用现金。 Shōuyínjī huài le, zhǐnéng yòng xiànjīn.Máy tính tiền hỏng rồi, chỉ có thể dùng tiền mặt.

Tranh minh hoạ: túi ni lông
塑料袋sùliàodài

túi ni lông

请给我一个塑料袋,谢谢。 Qǐng gěi wǒ yīgè sùliàodài, xièxie.Làm ơn cho tôi một cái túi ni lông, cảm ơn.

Tranh minh hoạ: xe đẩy mua hàng
购物车gòuwùchē

xe đẩy mua hàng

他推着购物车在超市里走。 Tā tuī zhe gòuwùchē zài chāoshì lǐ zǒu.Anh ấy đẩy xe mua hàng đi trong siêu thị.

Tranh minh hoạ: bánh ngọt
糕点gāodiǎn

bánh ngọt

这种传统糕点味道很不错。 Zhè zhǒng chuántǒng gāodiǎn wèidào hěn bùcuò.Loại bánh ngọt truyền thống này vị rất ngon.

Tranh minh hoạ: thức ăn chín
熟食shúshí

thức ăn chín

我在超市买了一些熟食。 Wǒ zài chāoshì mǎi le yìxiē shúshí.Tôi mua một ít đồ ăn chín ở siêu thị.

Tranh minh hoạ: thịt
肉类ròulèi

thịt

肉类区在超市的最里面。 Ròulèi qū zài chāoshì de zuì lǐmiàn.Khu bán thịt nằm ở trong cùng của siêu thị.

Tranh minh hoạ: thủy sản
水产shuǐchǎn

thủy sản

这里的水产非常新鲜。 Zhèlǐ de shuǐchǎn fēicháng xīnxiān.Thủy sản ở đây vô cùng tươi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tủ đông
冰柜bīngguì

tủ đông

酸奶放在那边的冰柜里。 Suānnǎi fàng zài nàbiān de bīngguì lǐ.Sữa chua được đặt trong tủ đông bên kia.

Tranh minh hoạ: thực phẩm đông lạnh
冷冻食品lěngdòng shípǐn

thực phẩm đông lạnh

我买了一些冷冻食品放进冰箱。 Wǒ mǎi le yīxiē lěngdòng shípǐn fàngjìn bīngxiāng.Tôi mua một ít thực phẩm đông lạnh bỏ vào tủ lạnh.

Tranh minh hoạ: cái cân
chèng

cái cân

请把水果放到秤上称一下。 Qǐng bǎ shuǐguǒ fàng dào chèng shàng chēng yīxià.Làm ơn đặt trái cây lên cân để cân một chút.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: máy đọc mã vạch
扫描器sǎomiáoqì

máy đọc mã vạch

扫描器读不出这个条形码。 Sǎomiáoqì dú bù chū zhège tiáoxíngmǎ.Máy quét không đọc được mã vạch này.

Tranh minh hoạ: hạn sử dụng
保质期bǎozhìqī

hạn sử dụng

食用前请注意保质期。 Shíyòng qián qǐng zhùyì bǎozhìqī.Trước khi dùng, vui lòng chú ý hạn sử dụng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: quầy thu ngân
收银台shōuyíntái

quầy thu ngân

请到收银台付款。 Qǐng dào shōuyíntái fùkuǎn.Vui lòng đến quầy thu ngân để thanh toán.

Tranh minh hoạ: nhân viên thu ngân
收款员shōukuǎnyuán

nhân viên thu ngân

收款员正在给顾客找钱。 Shōukuǎnyuán zhèngzài gěi gùkè zhǎoqián.Nhân viên thu ngân đang trả lại tiền thừa cho khách.

Tranh minh hoạ: túi sinh thái
环保袋huánbǎodài

túi sinh thái

带环保袋购物可以保护环境。 Dài huánbǎodài gòuwù kěyǐ bǎohù huánjìng.Mang túi sinh thái đi mua sắm có thể bảo vệ môi trường.

Tranh minh hoạ: sản phẩm tẩy rửa
清洁用品qīngjié yòngpǐn

sản phẩm tẩy rửa

我买了一些清洁用品回家打扫卫生。 Wǒ mǎi le yìxiē qīngjié yòngpǐn huí jiā dǎsǎo wèishēng.Tôi đã mua một ít đồ dùng vệ sinh về nhà để dọn dẹp.

Tranh minh hoạ: nhân viên hướng dẫn
导购dǎogòu

nhân viên hướng dẫn

我问了导购,她帮我选了合适的商品。 Wǒ wèn le dǎogòu, tā bāng wǒ xuǎn le héshì de shāngpǐn.Tôi hỏi nhân viên hướng dẫn, cô ấy giúp tôi chọn được sản phẩm phù hợp.

Tranh minh hoạ: đồ dùng sinh hoạt hàng ngày
日用杂货rìyòng záhuò

đồ dùng sinh hoạt hàng ngày

周末我去超市买了一周的日用杂货。 Zhōumò wǒ qù chāoshì mǎi le yī zhōu de rìyòng záhuò.Cuối tuần tôi đi siêu thị mua đồ dùng sinh hoạt cho cả tuần.

Tranh minh hoạ: đồ uống
饮料yǐnliào

đồ uống

你想喝什么饮料? Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?Bạn muốn uống loại nước gì?

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thực phẩm đóng hộp
罐头食品guàntou shípǐn

thực phẩm đóng hộp

罐头食品保存时间比较长。 Guàntou shípǐn bǎocún shíjiān bǐjiào cháng.Thực phẩm đóng hộp có thời gian bảo quản khá lâu.

Tranh minh hoạ: chế phẩm sữa
乳制品rǔzhìpǐn

chế phẩm sữa

牛奶和奶酪属于乳制品。 Niúnǎi hé nǎilào shǔyú rǔzhìpǐn.Sữa tươi và phô mai thuộc nhóm chế phẩm từ sữa.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thực phẩm cho trẻ sơ sinh
婴儿食品yīng'ér shípǐn

thực phẩm cho trẻ sơ sinh

给婴儿吃的食品一定要安全。 Gěi yīng’ér chī de shípǐn yídìng yào ānquán.Thực phẩm cho trẻ sơ sinh ăn nhất định phải an toàn.

Tranh minh hoạ: đồ ăn thử
试吃品shìchīpǐn

đồ ăn thử

你可以尝尝这个试吃品,味道很好。 Nǐ kěyǐ chángchang zhège shìchīpǐn, wèidào hěn hǎo.Bạn có thể nếm đồ ăn thử này, vị rất ngon.

Tranh minh hoạ: quầy phục vụ
服务台fúwùtái

quầy phục vụ

如果有问题,请去服务台咨询。 Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng qù fúwùtái zīxún.Nếu có vấn đề gì, xin hãy đến quầy phục vụ hỏi.