水产
Bính âmshuǐchǎnHán-Việtthuỷ sảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thủy sản (sản vật từ sông biển)
Giải nghĩa & ví dụ
江河湖海中出产的动植物,如鱼虾等
这个渔村主要靠水产养殖为生。
zhège yúcūn zhǔyào kào shuǐchǎn yǎngzhí wéishēng.
Làng chài này chủ yếu sống bằng nghề nuôi trồng thủy sản.
Cụm thường gặp
水产养殖 (nuôi trồng thủy sản) / 水产品 (sản phẩm thủy sản) / 水产市场 (chợ thủy sản)
水
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ