特产
Bính âmtèchǎnHán-Việtđặc sảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đặc sản
Giải nghĩa & ví dụ
某地特有的或特别著名的产品
这是我们家乡的特产。
zhè shì wǒmen jiāxiāng de tèchǎn.
Đây là đặc sản quê hương chúng tôi.
Cụm thường gặp
地方特产 (đặc sản địa phương) / 购买特产 (mua đặc sản) / 当地特产 (đặc sản bản địa)
特
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.