Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特产

Bính âmtèchǎnHán-Việtđặc sảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đặc sản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某地特有的或特别著名的产品

    这是我们家乡的特产。

    zhè shì wǒmen jiāxiāng de tèchǎn.

    Đây là đặc sản quê hương chúng tôi.

Cụm thường gặp

地方特产 (đặc sản địa phương) / 购买特产 (mua đặc sản) / 当地特产 (đặc sản bản địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.