特殊
Bính âmtèshūHán-Việtđặc thùTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đặc biệt, đặc thù
Giải nghĩa & ví dụ
不同于一般的;特别的
这是一个特殊的日子。
zhè shì yí gè tèshū de rìzi.
Đây là một ngày đặc biệt.
Cụm thường gặp
特殊情况 (tình huống đặc biệt) / 特殊照顾 (chăm sóc đặc biệt) / 身份特殊 (thân phận đặc biệt)
特
殊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特殊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.