特色
Bính âmtèsèHán-Việtđặc sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nét đặc sắc, đặc trưng, đặc điểm riêng
Giải nghĩa & ví dụ
事物所表现的独特的色彩、风格等
这家餐厅很有特色。
zhè jiā cāntīng hěn yǒu tèsè.
Nhà hàng này rất có nét đặc sắc riêng.
Cụm thường gặp
民族特色 (bản sắc dân tộc) / 富有特色 (giàu nét đặc sắc) / 特色菜 (món đặc sắc)
特
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.