Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特色

Bính âmtèsèHán-Việtđặc sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nét đặc sắc, đặc trưng, đặc điểm riêng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物所表现的独特的色彩、风格等

    这家餐厅很有特色。

    zhè jiā cāntīng hěn yǒu tèsè.

    Nhà hàng này rất có nét đặc sắc riêng.

Cụm thường gặp

民族特色 (bản sắc dân tộc) / 富有特色 (giàu nét đặc sắc) / 特色菜 (món đặc sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.