特有
Bính âmtèyǒuHán-Việtđặc hữuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
riêng có, đặc hữu
Giải nghĩa & ví dụ
某事物或某地区独自具有的
这是熊猫特有的习性。
zhè shì xióngmāo tèyǒu de xíxìng.
Đây là tập tính riêng có của gấu trúc.
Cụm thường gặp
特有的风味 (hương vị riêng có) / 特有现象 (hiện tượng đặc hữu) / 民族特有 (riêng có của dân tộc)
特
有
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.