Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特有

Bính âmtèyǒuHán-Việtđặc hữuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

riêng có, đặc hữu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某事物或某地区独自具有的

    这是熊猫特有的习性。

    zhè shì xióngmāo tèyǒu de xíxìng.

    Đây là tập tính riêng có của gấu trúc.

Cụm thường gặp

特有的风味 (hương vị riêng có) / 特有现象 (hiện tượng đặc hữu) / 民族特有 (riêng có của dân tộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.